CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM TRƯỜNG THCS ĐỒNG NGUYÊN
CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM TRƯỜNG THCS ĐỒNG NGUYÊN -
THỊ XÃ TỪ SƠN - TỈNH BẮC NINH. XIN QUÝ VỊ HÃY GỬI
Ý KIẾN ĐÓNG GÓP, CÙNG CHIA SẺ NHỮNG ĐIỀU TÂM HUYẾT
VỚI NHÀ TRƯỜNG ĐỂ GIÚP NHÀ TRƯỜNG NGÀY CÀNG PHÁT
TRIỂN, HOÀN THIỆN. CHÚNG TA HÃY CÙNG CHUNG TAY GÓP PHẦN
XÂY DỰNG NỀN GIÁO DỤC NƯỚC NHÀ LÊN TẦM CAO MỚI.
ĐỀ THI HOỌC SIH GIỎI ĐỊA 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRẦN VĂN NHIỆM
Người gửi: Trần Văn Nhiệm (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:37' 11-02-2012
Dung lượng: 393.5 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn: TRẦN VĂN NHIỆM
Người gửi: Trần Văn Nhiệm (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:37' 11-02-2012
Dung lượng: 393.5 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TỪ SƠN
PHÒNG GD-ĐT TỪ SƠN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2002-2003
Môn thi: ĐỊA LÝ
(Thời gian làm bài 150 phút)
Câu 1 (3 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Các vùng
Diện tích (km2)
Dân số (nghìn người)
Cả nước
330.991
75.355
Miền núi và trung du Bắc Bộ
102.972
12.807
Đồng bằng sông Hồng
12.516
14.486
Bắc Trung Bộ
51.174
10.042
Duyên hải Nam Trung Bộ
45.190
7.818
Tây Nguyên
56.082
3.209
Đông Nam bộ
23.485
9.474
Đồng bằng sông Cửu Long
39.569
19.372
Tính mật độ dân số trung bình của vùng
Hãy nhận xét sự phân bố dân cư và giải thích sự phân bố ấy
Câu 2 (4 điểm)
Nêu các điều kiện để hình thành vùng nông nghiệp. Hiện nay nước ta có những vùng nông nghiệp nào? Sản phẩm chính của từng vùng.
Giải thích sự chuyên môn hoá của 2 vùng sau: Miền núi và Trung du Bắc Bộ, và Tây Nam bộ
Câu 3 (3 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Tổng sản phẩm trong nước phân theo nhóm ngành kinh tế
(Dơn vị: Tỉ đồng)
Năm
Nhóm ngành
1989
1999
Nông, Lâm, Ngư
11.818
101.723
Công nghiệp-xây dựng
6.444
137.959
Dịch vụ
9.813
160.260
Tổng số
28.093
399.942
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế theo nhóm ngành trong 2 năm trên
Cho nhận xét về sự thay đổi cơ cấu kinh tế từ năm 1989 đến 1999.
KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học 2003-2004
Môn thi: ĐỊA LÍ LỚP 9
(Thời gian làm bài 120 phút)
Câu 1 (4 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu và giới tính của dân số Việt Nam (Đơn vị %)
1979
1989
1999
Nhóm tuổi
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Dưới độ tuổi lao động
21,8
20,7
20,1
18,9
16,1
15
Trong độ tuổi lao động
23,8
26,6
25,6
28,8
28,0
31,3
Trên độ tuổi lao động
2,9
4,2
3,0
4,2
4,0
5,6
a/ Hãy nêu những nét đặc trưng về kết cấu theo giới tính của dân số nước ta?
b/ Vẽ biểu đồ kết cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam trong 3 năm trên?
c/ Nhận xét và giải thích vế sự thay đổi kết cấu theo độ tuổi ở Việt Namam?
Câu 2: (2 điểm)
Hãy nêu những dặc điặc điểm của nguồn lao động Việt Nam (số lượng, chất lượng, phân bố)
Câu 3: (4 điểm)
Dựa vào kiến thưc đã học hãy chứng minh: Nước ta có đủ mọi tiềm năng để phát triển một nền kinh tế có cơ cấu đa dạng?
Sự đa dạng trong cơ cấu kinh tế được thể hiện như thế nào?
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2004-2005
MÔN THI; ĐỊA LÝ 9
Thời gian làm bài 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2 điểm)
Hãy giải thích tại sao nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa và phân hoá đa dạng.
Câu 2: (4 điểm)
Cho bảng số liệu sau. (Tỉ lệ dân số theo giới tính và theo nhóm tuổi)
Năm 1989
Năm 1999
Nam
Nữ
Nam
Nữ
0-14
20,1
18,9
17,4
16,1
15-59
25,6
28,2
28,4
30,0
60 tuối trở lên
3,0
4,2
3,4
4,7
Tổng số
48,7
51,3
49,2
50,8
Vẽ biểu đồ cơ cấu theo nhóm tuổi ở nước ta qua 2 năm 1989-1999
Hãy nhận xét và giải thích về đặc điểm của dân số nước ta theo giới tính và theo độ tuổi
Hãy giải thích tại sao khi nghiên cứu dân số người ta lại
PHÒNG GD-ĐT TỪ SƠN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2002-2003
Môn thi: ĐỊA LÝ
(Thời gian làm bài 150 phút)
Câu 1 (3 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Các vùng
Diện tích (km2)
Dân số (nghìn người)
Cả nước
330.991
75.355
Miền núi và trung du Bắc Bộ
102.972
12.807
Đồng bằng sông Hồng
12.516
14.486
Bắc Trung Bộ
51.174
10.042
Duyên hải Nam Trung Bộ
45.190
7.818
Tây Nguyên
56.082
3.209
Đông Nam bộ
23.485
9.474
Đồng bằng sông Cửu Long
39.569
19.372
Tính mật độ dân số trung bình của vùng
Hãy nhận xét sự phân bố dân cư và giải thích sự phân bố ấy
Câu 2 (4 điểm)
Nêu các điều kiện để hình thành vùng nông nghiệp. Hiện nay nước ta có những vùng nông nghiệp nào? Sản phẩm chính của từng vùng.
Giải thích sự chuyên môn hoá của 2 vùng sau: Miền núi và Trung du Bắc Bộ, và Tây Nam bộ
Câu 3 (3 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Tổng sản phẩm trong nước phân theo nhóm ngành kinh tế
(Dơn vị: Tỉ đồng)
Năm
Nhóm ngành
1989
1999
Nông, Lâm, Ngư
11.818
101.723
Công nghiệp-xây dựng
6.444
137.959
Dịch vụ
9.813
160.260
Tổng số
28.093
399.942
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế theo nhóm ngành trong 2 năm trên
Cho nhận xét về sự thay đổi cơ cấu kinh tế từ năm 1989 đến 1999.
KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học 2003-2004
Môn thi: ĐỊA LÍ LỚP 9
(Thời gian làm bài 120 phút)
Câu 1 (4 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu và giới tính của dân số Việt Nam (Đơn vị %)
1979
1989
1999
Nhóm tuổi
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Dưới độ tuổi lao động
21,8
20,7
20,1
18,9
16,1
15
Trong độ tuổi lao động
23,8
26,6
25,6
28,8
28,0
31,3
Trên độ tuổi lao động
2,9
4,2
3,0
4,2
4,0
5,6
a/ Hãy nêu những nét đặc trưng về kết cấu theo giới tính của dân số nước ta?
b/ Vẽ biểu đồ kết cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam trong 3 năm trên?
c/ Nhận xét và giải thích vế sự thay đổi kết cấu theo độ tuổi ở Việt Namam?
Câu 2: (2 điểm)
Hãy nêu những dặc điặc điểm của nguồn lao động Việt Nam (số lượng, chất lượng, phân bố)
Câu 3: (4 điểm)
Dựa vào kiến thưc đã học hãy chứng minh: Nước ta có đủ mọi tiềm năng để phát triển một nền kinh tế có cơ cấu đa dạng?
Sự đa dạng trong cơ cấu kinh tế được thể hiện như thế nào?
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2004-2005
MÔN THI; ĐỊA LÝ 9
Thời gian làm bài 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2 điểm)
Hãy giải thích tại sao nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa và phân hoá đa dạng.
Câu 2: (4 điểm)
Cho bảng số liệu sau. (Tỉ lệ dân số theo giới tính và theo nhóm tuổi)
Năm 1989
Năm 1999
Nam
Nữ
Nam
Nữ
0-14
20,1
18,9
17,4
16,1
15-59
25,6
28,2
28,4
30,0
60 tuối trở lên
3,0
4,2
3,4
4,7
Tổng số
48,7
51,3
49,2
50,8
Vẽ biểu đồ cơ cấu theo nhóm tuổi ở nước ta qua 2 năm 1989-1999
Hãy nhận xét và giải thích về đặc điểm của dân số nước ta theo giới tính và theo độ tuổi
Hãy giải thích tại sao khi nghiên cứu dân số người ta lại
 






Các ý kiến mới nhất