Ảnh ngẫu nhiên

Yeu_truong_cap_2_dong_nguyen.mp3 Hanh_khuc_truong_dong_nguyen_nhiem.mp3 TA_YEU_TRUONG_thcs_chinh_sua.mp3 Be_Van_Dan_Song_Mai__Quang_Ly.mp3 DSC07867.jpg Doi_Ca__Various_Artists.mp3 Biet_On_Chi_Vo_Thi_Sau__Thanh_Thuy.mp3 Nho_On_Thay_Co__Mat_Ngoc__fg.mp3 Loi_Con_Hua__Thuy_Chi.mp3 Gap_Me_Trong_Mo__Thuy_Chi.mp3 Dat_Nuoc_Tron_Niem_Vui__Ta_Minh_Tam.mp3

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (nhiemgv@yahoo.com)

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM TRƯỜNG THCS ĐỒNG NGUYÊN

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM TRƯỜNG THCS ĐỒNG NGUYÊN - THỊ XÃ TỪ SƠN - TỈNH BẮC NINH. XIN QUÝ VỊ HÃY GỬI Ý KIẾN ĐÓNG GÓP, CÙNG CHIA SẺ NHỮNG ĐIỀU TÂM HUYẾT VỚI NHÀ TRƯỜNG ĐỂ GIÚP NHÀ TRƯỜNG NGÀY CÀNG PHÁT TRIỂN, HOÀN THIỆN. CHÚNG TA HÃY CÙNG CHUNG TAY GÓP PHẦN XÂY DỰNG NỀN GIÁO DỤC NƯỚC NHÀ LÊN TẦM CAO MỚI.

    TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN BẮC NINH MÔN TOÁN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: SỞ GD - ĐT BẮC NINH
    Người gửi: Trần Văn Nhiệm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:00' 14-08-2012
    Dung lượng: 359.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH BẮC NINH
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    Năm học 2012 – 2013
    Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán, Tin)
    Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: 30 tháng 6 năm 2012.

    
    Bài 1 (2,5 điểm)
    1/ Rút gọn biểu thức sau:
    .
    2/ Giải phương trình:
    .
    Bài 2 (2,0 điểm)
    1/ Cho ba số a, b, c thỏa mãn: . Chứng minh rằng phương trình
     luôn có nghiệm.
    2/ Giải hệ phương trình: 
    Bài 3 (1,5 điểm)
    1/ Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn: . Chứng minh rằng:
    .
    2/ Phân chia chín số:  thành ba nhóm tùy ý, mỗi nhóm ba số. Gọi  là tích ba số của nhóm thứ nhất,  là tích ba số của nhóm thứ hai,  là tích ba số của nhóm thứ ba. Hỏi tổng  có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
    Bài 4 (2,5 điểm)
    Cho đường tròn tâm O bán kính R và dây cung BC cố định khác đường kính. Gọi A là một điểm chuyển động trên cung lớn BC của đường tròn (O) sao cho tam giác ABC nhọn; AD,BE,CF là các đường cao của tam giác ABC. Các đường thẳng BE, CF tương ứng cắt (O) tại các điểm thứ hai là Q, R.
    1/ Chứng minh rằng QR song song với EF.
    2/ Chứng minh rằng diện tích tứ giác AEOF bằng .
    3/ Xác định vị trí của điểm A để chu vi tam giác DEF lớn nhất.
    Bài 5 (1,5 điểm)
    1/ Tìm hai số nguyên  để  là số nguyên tố.
    2/ Hãy chia một tam giác bất kì thành 7 tam giác cân trong đó có 3 tam giác bằng nhau.

    -----------------------Hết-----------------------
    (Đề thi gồm có 01 trang)
    Họ và tên thí sinh:………………………..…………………..Số báo danh:……….……….

    UBND TỈNH BẮC NINH
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


    
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    Năm học 2012 – 2013
    Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi vào chuyên toán, tin)
    
    
    Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    (2,5 điểm)
    1/ Rút gọn biểu thức sau: .
    1,5
    
    
    Nhận xét rằng .
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    Vậy 
    0,25
    
    
    Giải phương trình:  (*)
    1,0
    
    
    Đặt .
    0,25
    
    
    (*) trở thành: 
    0,25
    
    
    .
    0,25
    
    
    .
    0,25
    
    2
    (2,0 điểm)
    1/ Cho , chứng minh phương trình  luôn có nghiệm.
    1,0
    
    
    Xét trường hợp a = 0. Nếu b = 0 thì từ , ta suy ra c = 0, do đó phương trình (1) nghiệm đúng với mọi .
    0,25
    
    
    Còn nếu , phương trình (1) trở thành , có nghiệm .
    Trường hợp , (1) là phương trình bậc hai. Từ , ta có . Suy ra,
    0,25
    
    
    .
    0,25
    
    
    Do đó, (1) có hai nghiệm phân biệt.
    Vậy trong mọi trường hợp, (1) luôn có nghiệm.
    0,25
    
    
    2/ Giải hệ phương trình: 
    1,0
    
    
    ĐK: 
    Hệ tương đương với , đặt  ta có hệ: 
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    Với ta có hệ 
    0,25
    
    
    Với ta có hệ 
    0,25
    
    


    3
    (1,5 điểm)

    1/ Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn: . Chứng minh rằng:
    .
    1,0
    
    
    Từ a + b + c = 1 ta có 1 + a = (1 – b) + (1 – c)  
    (Vì a, b, c <1 nên 1 – b ; 1 – c ; 1 – a là các số dương).
    0,25
    
    
    Tương tự ta có 1 + b   và 1 + c  
    0,25
    
    
    Nhân các vế của ba BĐT ta có:
     đpcm
     
    Gửi ý kiến